Hình nền cho truth serum
BeDict Logo

truth serum

/ˈtruθ ˌsɪrəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thám tử đó thực ra không dùng huyết thanh sự thật đâu; anh ta chỉ làm cho nghi phạm tưởng là mình đã dùng thôi.